CÁC EM HỌC VÀ GHI NỘI DUNG BÀI 39, 40 VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM BÊN DƯỚI MỖI BÀI
Bài 39: QUYẾT – CÂY DƯƠNG XỈ
1. Quan sát cây dương xỉ
a. Cơ quan sinh dưỡng
Cơ quan sinh dưỡng gồm:
+ Lá già có cuống dài, lá non đầu cuộn tròn
+ Thân ngầm nằm ngang, hình trụ.
+ Rễ thật. Có mạch dẫn.
b.Túi bào tử và sự phát triển của cây dương xỉ
- Túi bào tử là cơ quan sinh sản của dương xỉ, trong túi bào tử chứa các bào tử.
- Dương xỉ sinh sản bằng bào tử, bào tử phát triển thành nguyên tản và nguyên tản mọc thành cây rêu con sau quá trình thụ tinh.
2. Một vài loài dương xỉ thường gặp
Cây rau bợ, cây lông cu li chúng đều có lá non cuộn tròn lại ở đầu, đó cũng là đặc điểm nhận biết dương xỉ.mọc thành cây rêu con sau quá trình thụ tinh.
3. Quyết cổ đại và sự hình thành than đá
Nguồn gốc than đá là từ quyết cổ đại bị vùi sâu trong lòng đất.
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Đặc điểm nào dưới đây có ở dương xỉ mà không có ở rêu ?
A. Sinh sản bằng bào tử B. Thân có mạch dẫn
C. Có lá thật sự D. Chưa có rễ chính thức
Câu 2. Dương xỉ sinh sản như thế nào?
A. Sinh sản bằng cách nảy chồi B. Sinh sản bằng củ
C. Sinh sản bằng bào tử D. Sinh sản bằng hạt
Câu 3. Ở dương xỉ, nguyên tản được hình thành trực tiếp từ
A. bào tử. B. túi bào tử. C. giao tử. D. cây rêu con.
Câu 4. Ở dương xỉ, các túi bào tử nằm ở đâu ?
A. Mặt dưới của lá B. Mặt trên của lá
C. Thân cây D. Rễ cây
Câu 5. Cây nào dưới đây thuộc nhóm Quyết ?
A. Rau sam B. Rau bợ C. Rau ngót D. Rau dền
Câu 6. Nhóm Quyết không bao gồm loài thực vật nào dưới đây ?
A. Bèo tấm B. Bèo hoa dâu C. Rau bợ D. Dương xỉ
Câu 7. Nhóm nào dưới đây gồm hai loài thực vật sinh sản bằng bào tử ?
A. Rau bợ, chuối B. Cau, thông C. Tuế, lông cu li D. Bèo tổ ong, dương xỉ
Câu 8. Khi nói về các đại diện của nhóm Quyết, nhận định nào dưới đây là sai ?
A. Có rễ thật B. Chỉ sống ở cạn
C. Thân có mạch dẫn D. Sinh sản bằng bào tử
Câu 9. Trên Trái Đất, quyết cổ đại tồn tại cách đây khoảng
A. 250 triệu năm. B. 100 triệu năm. C. 50 triệu năm. D. 300 triệu năm.
Câu 10. Đại đa số các loại quyết hiện nay đều là
A. cây thân cỏ. B. cây thân cột. C. cây thân leo. D. cây thân gỗ.
Bài 40: HẠT TRẦN – CÂY THÔNG
1. Cơ quan sinh dưỡng của cây thông.
- Thân, cành màu nâu, xù xì (cành có vết sẹo do lá khi rụng để lại).
- Lá nhỏ hình kim, mọc từ 2-3 chiếc trên cành con rất ngắn.
2. Cơ quan sinh sản (nón)
- Cơ quan sinh sản của thông là nón.
- Có 2 loại nón:
* Nón đực: Nhỏ, màu vàng, mọc thành cụm. Gồm có vảy (nhị), mỗi vảy mang 2 túi phấn chứa hạt phấn.
* Nón cái: Lớn, mọc riêng lẻ gồm các vảy (lá noãn), mỗi vảy mang 2 noãn.
- Nón chưa có bầu nhụy chứa noãn, hạt nằm lộ trên lá noãn hở à nên gọi là hạt trần. Và không thể gọi nón như 1 hoa được à Vì vậy nó chưa có hoa, quả thật sự.
3. Giá trị của cây hạt Trần.
- Cho gỗ tốt
- Làm cảnh
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Nón đực của cây thông có màu gì ?
A. Màu đỏ B. Màu nâu C. Màu vàng D. Màu xanh lục
Câu 2. Bộ phận nào của cây thông thường được chúng ta gọi là “quả” ?
A. Bao phấn B. Hạt C. Nón đực D. Nón cái
Câu 3. Cây nào dưới đây không thuộc nhóm Hạt trần ?
A. Tuế B. Dừa C. Thông tre D. Kim giao
Câu 4. Dựa vào phân loại, em hãy cho biết cây nào dưới đây không cùng nhóm với những cây còn lại ?
A. Phi lao B. Bạch đàn C. Bách tán D. Xà cừ
Câu 5. Loại cây nào dưới đây thường được trồng để làm cảnh ?
A. Hoàng đàn B. Tuế C. Kim giao D. Pơmu
Câu 6. Cây nào dưới đây sinh sản bằng hạt ?
A. Trắc bách diệp B. Bèo tổ ong C. Rêu D. Rau bợ
Câu 7. Cơ quan sinh sản của thông có tên gọi là gì ?
A. Hoa B. Túi bào tử C. Quả D. Nón
Câu 8. So với dương xỉ, cây Hạt trần có đặc điểm nào ưu việt ?
A. Có rễ thật B. Sinh sản bằng hạt
C. Thân có mạch dẫn D. Có hoa và quả
Câu 9. Trong các cây Hạt trần dưới đây, cây nào có kích thước lớn nhất ?
A. Bách tán B. Thông C. Pơmu D. Xêcôia
Câu 10. Vảy ở nón cái của cây thông thực chất là
A. lá noãn. B. noãn. C. nhị. D. túi phấn.