ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 2
TRƯỜNG THCS CÁT LÁI
THÔNG BÁO
Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2017- 2018
|
STT
|
Nội dung
|
Chia theo khối lớp
|
|
|
|
Lớp 6
|
Lớp 7
|
Lớp 8
|
Lớp 9
|
|
I
|
Điều kiện tuyển sinh
|
|
|
|
|
|
II
|
Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ
|
- Sách Giáo khoa hiện hành.
- Sách tăng cường Tiếng Anh & Tài liệu giảng dạy.
|
- Sách Giáo khoa hiện hành.
- Sách tăng cường Tiếng Anh & Tài liệu giảng dạy.
|
- Sách Giáo khoa hiện hành.
- Sách tăng cường Tiếng Anh & Tài liệu giảng dạy.
|
- Sách Giáo khoa hiện hành
- Sách tăng cường Tiếng Anh & Tài liệu giảng dạy.
|
|
III
|
Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.
Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh
|
- Thông qua Ban Đại diện CMHS.
- Thông qua GVCN và qua từng PHHS.
- Thực hiện chương V (điều 38,39,40,41,42) Điều lệ nhà trường PT.
|
|
IV
|
Điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ học sinh (như các loại phòng phục vụ học tập, thiết bị dạy học, tin học ...)
|
- Gồm 36 phòng học
- 33 phòng chức năng (P. Hiệu trưởng, P.Phó Hiệu trưởng, P.Tài vụ, P. Y Tế, P.Đoàn Đội, P.Truyền thống, P. Thiết bị, P.HĐSP, P.Nghỉ GV, P.Thư viện, P.Vi tính, P.Lab, P.Nghe nhìn, P.thực hành, P. thí nghiệm Lý, Hóa, Sinh, P. Nhạc – Họa,...)
|
|
V
|
Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục
|
- Sân bóng rổ, sân bóng chuyền, phòng đa năng, đường chạy điền kinh, sân dạy võ, cầu lông, các dụng cụ tập luyện một số môn TDTT....
|
|
VI
|
Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục
|
- BGH: 02; CNV:03 ; GV: 05; TPT Đội: 01;
- Đoàn viên:05; CĐ viên: 15; Đội viên:
|
|
VII
|
Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được
|
97%
|
97%
|
0
|
0
|
|
VIII
|
Khả năng học tập tiếp tục của học sinh
|
- Khả năng lên lớp cuối năm học 98%
- Khả năng tốt nghiệp THCS: 100%
- Khả năng trúng tuyển lớp 10 THPT: 93%
|
Quận 2, ngày 05 tháng 09 năm 2018
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)
đã kí
Lê Thị Thảo
ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 2
TRƯỜNG THCS CÁT LÁI
THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông, năm học 2017 - 2018
|
STT
|
Nội dung
|
Tổng số
|
Chia ra theo khối lớp
|
|
Lớp 6
|
Lớp 7
|
Lớp 8
|
Lớp 9
|
|
I
|
Số học sinh chia theo hạnh kiểm HKII
|
187
|
170
|
17
|
00
|
00
|
|
1
|
Tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
|
177
(94.65%)
|
161
(94.71%)
|
16
(94.12%)
|
0)
|
0
|
|
2
|
Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
|
9
(4.81%)
|
8
(4.71%)
|
1
(5.88%)
|
0
|
0
|
|
3
|
Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
|
1
(0.53)
|
1
(0.59%)
|
0
|
0
|
0
|
|
4
|
Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
II
|
Số học sinh chia theo học lực HKII
|
187
|
170
|
17
|
00
|
00
|
|
1
|
Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
|
54
(28.88%)
|
49
(28.82%)
|
5
(29.41%)
|
0
|
0
|
|
2
|
Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
|
66
(35.29%)
|
61
(35.88%)
|
5
(29.41%)
|
0
|
0
|
|
3
|
Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
|
56
(29.95%)
|
50
(29.41%)
|
6
(35.29%)
|
0
|
0
|
|
4
|
Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
|
10
(5.35%)
|
9
(5.29%)
|
1
(5.88%)
|
0
|
0
|
|
5
|
Kém
(tỷ lệ so với tổng số)
|
1
(0.53%)
|
1
(0.59%)
|
0
|
0
|
0
|
|
III
|
Tổng hợp kết quả cuối năm
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Lên lớp
(tỷ lệ so với tổng số)
|
181
(96.79%)
|
164
(96.47%)
|
17
(100%)
|
0
|
0
|
|
a
|
Học sinh giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
|
54
(28.88%)
|
49
(28.82%)
|
05
(29.41%)
|
0
|
0
|
|
b
|
Học sinh tiên tiến
(tỷ lệ so với tổng số)
|
66
(35.29%)
|
61
(35.88%)
|
05
(29.41%)
|
0
|
0
|
|
2
|
Thi lại
(tỷ lệ so với tổng số)
|
05
(2.67%)
|
05
(2.94%)
|
0
|
0
|
0
|
|
3
|
Lưu ban
(tỷ lệ so với tổng số)
|
06
(3.20%)
|
06
(3.52%)
|
0
|
0
|
0
|
|
4
|
Chuyển trường đến/đi
|
3/7
|
2/6
|
1/1
|
0
|
0
|
|
5
|
Bị đuổi (bỏ) học
(tỷ lệ so với tổng số)
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
6
|
Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)
(tỷ lệ so với tổng số)
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
IV
|
Số học sinh đạt giải các kỳ thi
học sinh giỏi
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Cấp tỉnh/thành phố
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế
|
|
|
|
|
|
|
V
|
Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
VI
|
Số học sinh được công nhận tốt nghiệp
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
1
|
Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
2
|
Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
3
|
Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
VII
|
Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng công lập
(tỷ lệ so với tổng số)
|
|
|
|
|
|
|
VIII
|
Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng ngoài công lập
(tỷ lệ so với tổng số)
|
|
|
|
|
|
|
IX
|
Số học sinh nam/số học sinh nữ
|
92/95
|
84/86
|
8/9
|
0
|
0
|
|
X
|
Số học sinh dân tộc thiểu số
|
4
|
4
|
0
|
0
|
0
|
Quận 2, ngày 05 tháng 09 năm 2018
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)
đã kí
Lê Thị Thảo
ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 2
TRƯỜNG THCS CÁT LÁI
THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục phổ thông,
năm học 2017 - 2018
|
STT
|
Nội dung
|
Số lượng
|
Bình quân
|
|
I
|
Số phòng học
|
36
|
Số m2/học sinh
|
|
II
|
Loại phòng học
|
|
-
|
|
1
|
Phòng học kiên cố
|
36
|
-
|
|
2
|
Phòng học bán kiên cố
|
/
|
-
|
|
3
|
Phòng học tạm
|
/
|
-
|
|
4
|
Phòng học nhờ
|
/
|
-
|
|
5
|
Số phòng học bộ môn
|
9
|
-
|
|
6
|
Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)
|
0
|
-
|
|
7
|
Bình quân lớp/phòng học
|
1
|
-
|
|
8
|
Bình quân học sinh/lớp
|
31
|
-
|
|
III
|
Số điểm trường
|
|
-
|
|
IV
|
Tổng số diện tích đất (m2)
|
1
|
15567 m2
|
|
V
|
Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)
|
2266
|
2266 m2
|
|
VI
|
Tổng diện tích các phòng
|
|
|
|
1
|
Diện tích phòng học (m2)
|
36
|
54 m2
|
|
2
|
Diện tích phòng học bộ môn (m2)
|
738
|
738 m2
|
|
3
|
Diện tích phòng chuẩn bị (m2)
|
|
|
|
3
|
Diện tích thư viện (m2)
|
1
|
90 m2
|
|
4
|
Diện tích nhà tập đa năng
(Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)
|
1
|
545 m2
|
|
5
|
Diện tích phòng khác (….)(m2)
|
|
|
|
VII
|
Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu
(Đơn vị tính: bộ)
|
|
Số bộ/lớp
|
|
1
|
Khối lớp 6
|
5
|
5
|
|
2
|
Khối lớp 7
|
1
|
1
|
|
3
|
Khối lớp 8
|
0
|
0
|
|
4
|
Khối lớp 9
|
0
|
0
|
|
5
|
Khu vườn sinh vật, vườn địa lí (diện tích/thiết bị)
|
|
|
|
VIII
|
Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ)
|
1
|
45
|
|
IX
|
Tổng số thiết bị đang sử dụng
|
SL
|
Số thiết bị/lớp
|
|
1
|
Ti vi
|
5
|
1
|
|
2
|
Cát xét
|
0
|
0
|
|
3
|
Đầu Video/đầu đĩa
|
0
|
0
|
|
4
|
Máy chiếu OverHead/projector/vật thể
|
1
|
1
|
|
5
|
Bảng tương tác
|
0
|
0
|
|
6
|
Hệ thống âm thanh dùng chung
|
2
|
|
|
|
Nội dung
|
Số lượng (m2)
|
|
X
|
Nhà bếp
|
388 m2
|
|
XI
|
Nhà ăn
|
|
|
|
Nội dung
|
Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)
|
Số chỗ
|
Diện tích
bình quân/chỗ
|
|
XII
|
Phòng nghỉ cho học sinh bán trú
|
05
270 m2
|
225
|
|
|
XIII
|
Khu nội trú
|
|
|
|
|
XIV
|
Nhà vệ sinh
|
Dùng cho giáo viên
|
Dùng cho học sinh
|
Số m2
|
|
|
|
|
|
|
Chung
|
Nam/Nữ
|
Chung
|
Nam/Nữ
|
|
1
|
Đạt chuẩn vệ sinh*
|
08
|
-
|
160
|
-
|
|
|
2
|
Chưa đạt chuẩn vệ sinh*
|
|
|
|
|
|
(*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu)
|
|
Nội dung
|
Có
|
Không
|
|
XV
|
Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh
|
Nước máy
|
|
|
XVI
|
Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)
|
Lưới
|
|
|
XVII
|
Kết nối internet (ADSL)
|
x
|
|
|
XVIII
|
Trang thông tin điện tử (website) của trường
|
x
|
|
|
XIX
|
Tường rào xây
|
x
|
|
Quận 2, ngày 05 tháng 09 năm 2018
Thủ trưởng đơn vị
(đã kí)
Lê Thị Thảo